Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dēng

灯 là gì?

[dēng] có nghĩa là đèn; ánh sáng; đèn lồng; LT:盞|盏[zhan3].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 灯 trong tiếng Việt

  1. đèn
  2. ánh sáng
  3. đèn lồng
  4. LT:盞|盏[zhan3]

Cách đọc và ghi nhớ 灯

được đọc là dēng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đèn; ánh sáng; đèn lồng; LT:盞|盏[zhan3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan