Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dēng

登 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 登 trong tiếng Việt

leo (lên độ cao); đi lên; trèo lên; xuất bản hoặc ghi lại; nhập (ví dụ: vào sổ); đạp chân xuống; dẫm hoặc đạp lên; mang (giày hoặc quần) (phương ngữ); được thu gom và đưa đến sân đập lúa (xưa)

Tra từ liên quan