登
leo (lên độ cao); đi lên; trèo lên; xuất bản hoặc ghi lại; nhập (ví dụ: vào sổ); đạp chân xuống; dẫm hoặc đạp lên; mang (giày hoặc quần) (phương ngữ); được thu gom và đưa đến sân đập lúa (xưa)
leo (lên độ cao); đi lên; trèo lên; xuất bản hoặc ghi lại; nhập (ví dụ: vào sổ); đạp chân xuống; dẫm hoặc đạp lên; mang (giày hoặc quần) (phương ngữ); được thu gom và đưa đến sân đập lúa (xưa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gấp; gấp lại thành lớp; cuộn; tầng; xếp chồng; lặp lại; tái tạo
›畳diébiến thể tiếng Nhật của 疊|叠[die2]; chiếu tatami Nhật Bản
›的decủa; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ); (dùng cuối câu trần thuật để…
›癫diānrối loạn tâm thần; điên
›癜diànban đỏ; bệnh bạch biến
›瘅dànghét
›瘩dálở; nhọt; vảy
›瘨diānco giật; điên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.