登
登 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 登 trong tiếng Việt
leo (lên độ cao); đi lên; trèo lên; xuất bản hoặc ghi lại; nhập (ví dụ: vào sổ); đạp chân xuống; dẫm hoặc đạp lên; mang (giày hoặc quần) (phương ngữ); được thu gom và đưa đến sân đập lúa (xưa)