Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 30/205

遰: rời đi; di cư

Từ vựng

邸: nơi ở của quan chức cấp cao; nhà trọ

Từ vựng

釱: xiềng xích; xiềng

Từ vựng

鍉: cái thìa; chìa khóa

Từ vựng

镝: mũi tên hoặc đầu tên (cổ)

Từ vựng

堤: biến thể của 堤[di1]

Từ vựng

靮: dây cương; khớp ngựa

Từ vựng

鞮: giày da

Từ vựng
𬱖

𬱖: tốt; đẹp; xinh đẹp

Từ vựng

骶: (hình thức kết hợp) xương cùng

Từ vựng

髢: biến thể cũ của 鬄[di2]

Từ vựng

鬄: tóc giả; tiếng Đài Loan đọc là [ti4]

Từ vựng

鸐: gà lôi Reeves (Syrmaticus reevesii)

Từ vựng
diǎ

嗲: làm nũng; trẻ con

Từ vựng
diàn

佃: nông dân

Từ vựng
diān

傎: đảo lộn; sai lầm

Từ vựng
diǎn

典: kinh điển; pháp luật; tác phẩm học thuật tiêu chuẩn; trích dẫn văn học hoặc điển tích; nghi lễ; phụ trách; cầm cố hoặc thế chấp

Từ vựng
diàn

坫: giá để ly tách

Từ vựng
diàn

垫: đệm; lót; thảm; lót vào; lấp đầy; trả tiền thay; ứng trước (tiền)

Từ vựng
diǎn

奌: biến thể của 點|点[dian3]

Từ vựng
diàn

奠: cố định; ổn định; rượu cúng người đã khuất

Từ vựng
diān

巓: giống như 巔|巅[dian1]; đỉnh; chóp núi; đỉnh núi

Từ vựng
diān

巅: đỉnh

Từ vựng
diàn

店: quán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家[jia1]); (hình thức kết hợp) cửa hàng; tiệm

Từ vựng
diàn

惦: nghĩ đến; nhớ; nhớ nhung

Từ vựng
diàn

扂: then cửa

Từ vựng
diān

掂: cầm để ước lượng; ước tính

Từ vựng
diān

攧: ngã; dậm (chân); quăng; ném

Từ vựng
diān

敁: cầm tay ước lượng; lắc

Từ vựng
殿diàn

殿: đại sảnh cung điện

Từ vựng
diàn

淀: hồ cạn

Từ vựng
diàn

淀: hình thành trầm tích; kết tủa

Từ vựng
diàn

玷: vết nhơ; ô danh; tì vết trên ngọc

Từ vựng
diǎn

琠: đá quý dùng làm nút tai; bông tai ngọc

Từ vựng
diàn

甸: vùng ngoại ô hoặc vùng ven; một trong năm cấp độ trang phục tang lễ quan chức trong triều đại Trung Quốc; quan phụ trách ruộng đồng (thời xưa)

Từ vựng
diàn

痁: sốt rét

Từ vựng
diān

瘨: co giật; điên

Từ vựng
diàn

癜: ban đỏ; bệnh bạch biến

Từ vựng
diān

癫: rối loạn tâm thần; điên

Từ vựng
diǎn

碘: iốt (hóa học)

Từ vựng
diàn

磹: nêm đá

Từ vựng
diàn

簟: chiếu cói dệt tinh xảo

Từ vựng
diǎn

踮: đứng nhón chân; phiên âm Đài Loan: [dian4]

Từ vựng
diān

蹎: ngã chúi về phía trước (biến thể của 顛|颠[dian1])

Từ vựng
diàn

钿: khảm vàng, bạc,...; đồ trang trí khảm cổ đại hình bông hoa

Từ vựng
diàn

阽: nguy hiểm; cũng đọc là [yan2]

Từ vựng
diàn

电: sét; điện; dạng kết hợp của điện; bị (hoặc gây) điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện báo, v.v.; gửi qua điện thoại hoặc điện báo, v.v

Từ vựng
diàn

靛: chất màu chàm

Từ vựng
diān

顚: biến thể của 顛|颠[dian1]

Từ vựng
diān

颠: đỉnh (đầu); đỉnh điểm; ngã về phía trước; bị lật; nghiêng ngả

Từ vựng
diàn

驔: ngựa đen

Từ vựng
diǎn

点: điểm; chấm; giọt; vết; chấm giờ; điểm (trong không gian hoặc thời gian); vẽ một chấm; kiểm tra danh sách; chọn; gọi món (trong nhà hàng); chạm…

Từ vựng
diào

伄: dùng trong 伄儅[diao4 dang1]

Từ vựng
diāo

凋: héo úa

Từ vựng
diāo

刁: xảo quyệt; độc ác

Từ vựng
diāo

叼: ngậm trong miệng (như người hút thuốc ngậm điếu thuốc hoặc chó ngậm khúc xương)

Từ vựng
diào

吊: treo; treo lên; treo người

Từ vựng
diào

吊: một xâu tiền 100 đồng (cổ); thương tiếc; chia buồn; biến thể của 吊[diao4]

Từ vựng
diāo

雕: biến thể của 雕[diao1], chạm khắc

Từ vựng
diào

掉: rơi; rớt; tụt lại; mất; thất lạc; giảm; rớt (giá); mất (giá trị, cân nặng v.v.); vẫy; đung đưa; quay; đổi; thay; trao đổi; khoe; rụng (tóc)…

Từ vựng