Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
cháng

biến thể cũ của 常[chang2]

Từ vựng
chǎng

ngồi xổm; ngồi

Từ vựng
chāng

(hình thức kết hợp) quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác

Từ vựng
cháng

dùng trong 倘佯[chang2 yang2]

Từ vựng
chàng

khởi xướng; kích động; giới thiệu; dẫn đầu

Từ vựng
cháng

hoàn trả; bồi thường; đền bù; thỏa mãn (hy vọng, v.v.)

Từ vựng
chǎng

biến thể của 廠|厂[chang3]

Từ vựng
chàng

hát; gọi to; xướng

Từ vựng
cháng

nếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lần

Từ vựng
cháng

nếm; trải nghiệm (biến thể của 嘗|尝[chang2])

Từ vựng
chǎng

nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch); lượng từ cho hoạt động thể thao hoặc giải trí; lượng từ cho số lần thi

Từ vựng
chǎng

biến thể của 場|场[chang3]

Từ vựng
chāng

gái mại dâm

Từ vựng
cháng

dùng trong 嫦娥[Chang2e2]; dùng trong tên nữ

Từ vựng
cháng

luôn luôn; thường xuyên; thường; phổ biến; chung; không đổi

Từ vựng
chǎng

nhà máy; sân; kho; xưởng; công xưởng; cơ xưởng (công nghiệp)

Từ vựng
cháng

ngồi bắt chéo chân; đi tới lui

Từ vựng
chàng

hối tiếc; buồn bã; tuyệt vọng; suy sụp

Từ vựng
chǎng

thất vọng; thiếu sức sống; sợ hãi; cũng đọc là [tang3]

Từ vựng
chǎng

mở ra cho mọi người thấy; rộng rãi; mở toang; tiết lộ

Từ vựng
chāng

(dạng kết hợp) thịnh vượng; phát đạt

Từ vựng
chǎng

(về ngày) dài; biến thể cũ của 暢|畅[chang4]

Từ vựng
chàng

tự do; không bị cản trở; trôi chảy; thanh thản; không lo lắng; lưu loát

Từ vựng
chǎng

áo choàng

Từ vựng
chāng

hung dữ

Từ vựng
cháng

biến thể cũ của 嘗|尝[chang2]

Từ vựng
cháng

ruột

Từ vựng
cháng

biến thể cũ của 腸|肠[chang2]

Từ vựng
chāng

xem 菖蒲[chang1 pu2]

Từ vựng
cháng

loài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola)

Từ vựng