低
thấp; bên dưới; cúi (đầu); để rũ xuống; treo xuống; nghiêng
thấp; bên dưới; cúi (đầu); để rũ xuống; treo xuống; nghiêng
低 thường mang nghĩa “thấp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 低 cùng cụm 降低 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giảm; hạ thấp; hạ xuống
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chiều cao; mức độ; (âm nhạc) cao độ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thấp hơn so với
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.địa vị thấp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhưng; tuy nhiên; thế nhưng; chỉ; chỉ là; đúng
›佃diànnông dân
›佚diébiến thể cũ của 迭[die2]
›伄diàodùng trong 伄儅[diao4 dang1]
›侗Dòngdân tộc Đồng (còn gọi là người Kam)
›侢dàibiến thể cũ của 戴[dai4]
›代dàithay thế; làm thay cho người khác; thế hệ; triều đại; thời đại; giai đoạn; kỷ nguyên (lịch sử); đại (địa chất)
›仃dīngmột mình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.