Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dèng

瞪 là gì?

[dèng] có nghĩa là mở to mắt; nhìn chằm chằm; lườm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 瞪 trong tiếng Việt

  1. mở to mắt
  2. nhìn chằm chằm
  3. lườm

Cách đọc và ghi nhớ 瞪

được đọc là dèng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mở to mắt; nhìn chằm chằm; lườm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan