蹬
đạp; giẫm; mang (giày, quần v.v.); (lóng) bỏ rơi (ai); cách phát âm ở Đài Loan [deng4]
đạp; giẫm; mang (giày, quần v.v.); (lóng) bỏ rơi (ai); cách phát âm ở Đài Loan [deng4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đạp lên; giẫm; dẫm; thực hiện; cách phát âm ở Đài Loan: [dao4]
›踱duóđi dạo; đi từng bước; phát âm Đài Loan [duo4]
›踮diǎnđứng nhón chân; phiên âm Đài Loan: [dian4]
›蹀diégiẫm lên; dậm chân
›蹲dūnngồi xổm; ngồi chồm hỗm; lưu lại (một nơi)
›蹢dímóng guốc
›蹎diānngã chúi về phía trước (biến thể của 顛|颠[dian1])
›跶dāvấp; ngã; biến thể của 達|达[da2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.