Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
chán

nước chảy; rỉ rả

Từ vựng
chán

tĩnh lặng (như nước); nước tĩnh

Từ vựng
Chán

sông Chanshui ở Hà Nam

Từ vựng
chán

tiếng nước

Từ vựng
𬊤
chǎn

nhóm lửa

Từ vựng
chǎn

sinh đẻ; sinh sản; sản xuất; sản phẩm; tài nguyên; tài sản; bất động sản

Từ vựng
chǎn

biến thể Nhật Bản của 產|产

Từ vựng
chán

vách đá; đỉnh núi

Từ vựng
chán

dhya-na (tiếng Phạn); Thiền; tham thiền (Phật giáo)

Từ vựng
chán

quấn quanh; quấn lại; cuộn; rối; liên quan; phiền phức; làm phiền

Từ vựng
chán

biến thể cũ của 纏|缠[chan2]

Từ vựng
chàn

trộn; phối; hòa loãng; pha tạp

Từ vựng
chán

thuyền lớn

Từ vựng
chǎn

hoàn thành; chuẩn bị

Từ vựng
chán

con ve sầu

Từ vựng
chán

con cóc (chán đại diện cho âm thanh kêu của nó); (thần thoại) con cóc ba chân được cho là tồn tại trên mặt trăng; (hoán dụ) mặt trăng

Từ vựng
chān

vạt trước của quần áo

Từ vựng
chān

quan sát; theo dõi; tiếng Đài Loan đọc là [zhan1]

Từ vựng
chǎn

nịnh hót; tâng bốc

Từ vựng
chǎn

nói mớ; biến thể cũ của 諂|谄[chan3]

Từ vựng
chán

vu khống; phỉ báng; xuyên tạc; nói xấu

Từ vựng
chán

(văn học) dấu chân động vật; quỹ đạo thiên thể; (thiên thể) đi theo quỹ đạo

Từ vựng
chǎn

xúc; dời đi; xẻng; thuổng

Từ vựng
chán

dụng cụ nhọn để đào

Từ vựng
chǎn

biến thể cũ của 闡|阐[chan3]

Từ vựng
chǎn

diễn đạt; tiết lộ; khai sáng; mở ra

Từ vựng
chàn

tấm phủ yên ngựa

Từ vựng
chàn

run rẩy; rùng mình; rung; lung lay; âm đọc ở Đài Loan [zhan4]

Từ vựng
chán

háu ăn; tham ăn; thèm muốn

Từ vựng
chǎn

(văn học) cưỡi ngựa không yên

Từ vựng