玻璃
thủy tinh; LT:張|张[zhang1],塊|块[kuai4]; (tiếng lóng) đồng tính nam
thủy tinh; LT:張|张[zhang1],塊|块[kuai4]; (tiếng lóng) đồng tính nam
玻璃 thường mang nghĩa “thủy tinh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 玻璃 cùng cụm 玻璃纤维 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sợi thủy tinh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cốc thủy tinh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kính chắn gió
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng) quá nhạy cảm; tổn thương
›爆头bào tóu(từ mới) (tiếng lóng) (thường dùng trong trò chơi điện tử) bắn vào đầu; bắn hạ
›爆雷bào léi(của nền tảng cho vay P2P) sụp đổ; (Đài Loan) (tiếng lóng) tiết lộ tình tiết; phá đám
›爆菊花bào jú huā(tiếng lóng) đút cái gì đó vào hậu môn; quan hệ tình dục qua đường hậu môn
›爆乳bào rǔngực lớn (tiếng lóng)
›白嫖bái piáođi mại dâm mà không trả tiền; (tiếng lóng) sử dụng dịch vụ mà không trả tiền
›白目bái mù(tiếng lóng) ngu ngốc; khờ dại
›白虎Bái hǔBạch Hổ (bảy chòm sao phía tây trời); (tiếng lóng) cơ quan sinh dục nữ không có lông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.