掰直
bẻ thẳng; (tiếng lóng) biến người đồng tính thành thẳng
bẻ thẳng; (tiếng lóng) biến người đồng tính thành thẳng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bẻ cong; (tiếng lóng) biến người thẳng thành đồng tính
›玻璃bō lithủy tinh; LT:張|张[zhang1],塊|块[kuai4]; (tiếng lóng) đồng tính nam
›摆烂bǎi làn(từ mới khoảng năm 2014) (tiếng lóng) ngừng phấn đấu (đặc biệt khi biết không thể thành công); để mọi thứ…
›拜金女bài jīn nǚngười phụ nữ thực dụng; (tiếng lóng) kẻ đào mỏ
›杯具bēi jùcái cốc; (tiếng lóng) (chơi chữ với bi kịch 悲劇|悲剧[bei1 ju4]) tệ hại; kinh khủng; chán nản; thất bại; tan hoang
›巴比Qbā bǐ Q(tiếng lóng) BBQ
›波霸bō bà(tiếng lóng) (từ mượn) ngực lớn; ngực to; (thông tục) trân châu, trong 波霸奶茶 [bo1 ba4 nai3 cha2]
›爆乳bào rǔngực lớn (tiếng lóng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.