Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
备胎備胎

bèi tāi

备胎 là gì?

备胎 [bèi tāi] có nghĩa là lốp dự phòng; (tiếng lóng) người dự phòng.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 备胎 trong tiếng Việt

  1. lốp dự phòng
  2. (tiếng lóng) người dự phòng

Cách đọc và ghi nhớ 备胎

备胎 được đọc là bèi tāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lốp dự phòng; (tiếng lóng) người dự phòng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan