备胎 là gì?
备胎 [bèi tāi] có nghĩa là lốp dự phòng; (tiếng lóng) người dự phòng.
Nghĩa của từ 备胎 trong tiếng Việt
- lốp dự phòng
- (tiếng lóng) người dự phòng
Cách đọc và ghi nhớ 备胎
备胎 được đọc là bèi tāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lốp dự phòng; (tiếng lóng) người dự phòng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .