背
lưng của cơ thể hoặc vật; ngoảnh lưng lại; che giấu; học thuộc lòng; nhớ để đọc; không may (tiếng lóng); lãng tai
lưng của cơ thể hoặc vật; ngoảnh lưng lại; che giấu; học thuộc lòng; nhớ để đọc; không may (tiếng lóng); lãng tai
背 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “lưng của cơ thể hoặc vật” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 背 cùng cụm 背景 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là bèi, từ thường mang nghĩa “lưng của cơ thể hoặc vật”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là bēi, từ thường mang nghĩa “mang nặng”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phía sau
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phản bội
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đi ngược lại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng) (thường chỉ phụ nữ) người trông tuyệt đẹp từ phía sau; người có dáng đẹp nhưng không nhất thiết…
›背杀bèi shā(tiếng lóng) (thường nói về phụ nữ) người trông hấp dẫn từ phía sau; người có dáng đẹp nhưng không nhất…
›变态biàn tàibiến thái (sinh học); bất thường; biến thái; hentai; (tiếng lóng) kẻ biến thái
›白虎Bái hǔBạch Hổ (bảy chòm sao phía tây trời); (tiếng lóng) cơ quan sinh dục nữ không có lông
›白嫖bái piáođi mại dâm mà không trả tiền; (tiếng lóng) sử dụng dịch vụ mà không trả tiền
›背锅bēi guō(tiếng lóng) (tân ngữ xuất phát từ 背黑鍋|背黑锅[bei1 hei1 guo1]) gánh tội; làm kẻ thế thân
›菠菜bō càicải bó xôi, rau chân vịt (LT:棵[ke1]); (tiếng lóng) xổ số (thuật ngữ thay thế cho 博彩[bo2 cai3])
›表叔biǎo shūcon trai của chị ông nội; con trai của anh chị bà nội hoặc bà ngoại; em họ nam của bố; (tiếng lóng Hong…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.