Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
波霸

bō bà

波霸 là gì?

波霸 [bō bà] có nghĩa là (tiếng lóng) (từ mượn) ngực lớn; ngực to; (thông tục) trân châu, trong 波霸奶茶 [bo1 ba4 nai3 cha2].

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 波霸 trong tiếng Việt

  1. (tiếng lóng) (từ mượn) ngực lớn
  2. ngực to
  3. (thông tục) trân châu, trong 波霸奶茶 [bo1 ba4 nai3 cha2]

Cách đọc và ghi nhớ 波霸

波霸 được đọc là bō bà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng lóng) (từ mượn) ngực lớn; ngực to; (thông tục) trân châu, trong 波霸奶茶 [bo1 ba4 nai3 cha2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan