Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
杯具

bēi jù

杯具 là gì?

杯具 [bēi jù] có nghĩa là cái cốc; (tiếng lóng) (chơi chữ với bi kịch 悲劇|悲剧[bei1 ju4]) tệ hại; kinh khủng; chán nản; thất bại; tan hoang.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 杯具 trong tiếng Việt

  1. cái cốc
  2. (tiếng lóng) (chơi chữ với bi kịch 悲劇|悲剧[bei1 ju4]) tệ hại
  3. kinh khủng
  4. chán nản
  5. thất bại
  6. tan hoang

Cách đọc và ghi nhớ 杯具

杯具 được đọc là bēi jù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cái cốc; (tiếng lóng) (chơi chữ với bi kịch 悲劇|悲剧[bei1 ju4]) tệ hại; kinh khủng; chán nản; thất bại; tan hoang”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan