青紫
màu tím
màu tím
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tranh sơn thủy xanh lam và xanh lục (thể loại tranh phong cảnh có nguồn gốc từ thời Đường, trong đó màu lam…
›青丝qīng sītóc đen mượt; mơ khô (cắt lát, dùng làm nguyên liệu bánh)
›青红帮qīng hóng bānghội kín truyền thống, tương đương với Hội Tam Điểm ở phương Tây
›青绿qīng lǜxanh tươi; xanh đậm; xanh ngọc
›青筋qīng jīntĩnh mạch; mạch máu xanh
›青稞qīng kēđại mạch cao nguyên (trồng ở Tây Tạng và Thanh Hải); đại mạch qingke
›青县Qīng xiànhuyện Thanh, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›青秀区Qīng xiù QūQuận Thanh Tú của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.