轻重倒置
đảo lộn tầm quan trọng (tức là coi trọng cái không quan trọng và bỏ qua cái quan trọng); thiếu sự nhìn nhận đúng đắn; đặt xe trước con ngựa
đảo lộn tầm quan trọng (tức là coi trọng cái không quan trọng và bỏ qua cái quan trọng); thiếu sự nhìn nhận đúng đắn; đặt xe trước con ngựa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đảo lộn tầm quan trọng của sự việc (tức là nhấn mạnh việc phụ và bỏ qua điểm chính); thiếu cảm giác về mức…
›轻车简从qīng chē jiǎn cóng(của một quan chức) đi đường ít hành lý và chỉ với một đoàn tuỳ tùng nhỏ; đi lại không phô trương
›轻重qīng zhòngmức độ nghiêm trọng (của sự việc); mức độ nghiêm trọng; liệu việc gì đó là nhẹ hay nghiêm trọng
›轻质石油产品qīng zhì shí yóu chǎn pǐnsản phẩm dầu mỏ nhẹ (tức là xăng và dầu diesel)
›轻饶qīng ráodễ dàng tha thứ; buông tha nhẹ nhàng (thường dùng phủ định: bạn sẽ không thoát được)
›轻言qīng yánnói mà không suy nghĩ cẩn thận
›轻视qīng shìkhinh thường; khinh miệt; coi thường; khinh bỉ; đầy khinh miệt
›轻量级qīng liàng jíhạng nhẹ (đấm bốc v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.