轻重
mức độ nghiêm trọng (của sự việc); mức độ nghiêm trọng; liệu việc gì đó là nhẹ hay nghiêm trọng
mức độ nghiêm trọng (của sự việc); mức độ nghiêm trọng; liệu việc gì đó là nhẹ hay nghiêm trọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đảo lộn tầm quan trọng của sự việc (tức là nhấn mạnh việc phụ và bỏ qua điểm chính); thiếu cảm giác về mức…
›轻轻qīng qīngnhẹ nhàng; mềm mại
›轻重倒置qīng zhòng dào zhìđảo lộn tầm quan trọng (tức là coi trọng cái không quan trọng và bỏ qua cái quan trọng); thiếu sự nhìn nhận…
›轻量级qīng liàng jíhạng nhẹ (đấm bốc v.v.)
›轻质石油产品qīng zhì shí yóu chǎn pǐnsản phẩm dầu mỏ nhẹ (tức là xăng và dầu diesel)
›轻质石油qīng zhì shí yóusản phẩm dầu mỏ nhẹ; xăng và dầu diesel
›轻言细语qīng yán xì yǔnói chuyện nhẹ nhàng
›轻音乐qīng yīn yuènhạc nhẹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.