清水
nước ngọt; nước uống; nước trong
nước ngọt; nước uống; nước trong
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngay thẳng và trung thực
›清正qīng zhèngngay thẳng và liêm chính
›清水寺Qīng shuǐ sìchùa Kiyomizu ở phía đông Kyōto 京都, Nhật Bản
›清楚qīng churõ ràng; minh bạch; hiểu rõ; nắm rõ
›清水河Qīng shuǐ héhuyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
›清查qīng cháđiều tra kỹ lưỡng; kiểm tra cẩn thận; xác minh; tìm ra (những phần tử không mong muốn)
›清水河县Qīng shuǐ hé xiànhuyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
›清末民初Qīng mò Mín chūcuối thời Thanh và đầu thời Dân quốc, tức là Trung Quốc khoảng năm 1911
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.