清实录
Kho lưu trữ lịch sử nhà Thanh, hiện có 4484 quyển
Kho lưu trữ lịch sử nhà Thanh, hiện có 4484 quyển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
triều đình nhà Thanh (chính quyền Trung Quốc)
›清太宗Qīng Tài zōngthuỵ hiệu của Hoàng Thái Cực 皇太極|皇太极[Huang2 Tai4 ji2] (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích…
›清宛县Qīng wǎn xiànhuyện Thanh Uyển, địa khu Bảo Định, Hà Bắc
›清徐Qīng xúhuyện Thanh Từ, Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
›清徐县Qīng xú xiànhuyện Thanh Từ, Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
›清寒qīng hánnghèo; thiếu thốn; (về thời tiết) se lạnh và trong trẻo
›清屏qīng píng(tin học) xóa tất cả mục trên màn hình hiển thị
›清州Qīng zhōuCheongju, thủ phủ tỉnh Chungcheong Bắc, Hàn Quốc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3 dao4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.