庆尚道
Tỉnh Gyeongsang của Triều Tiên Joseon, nay chia thành Tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] và Tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4]
Tỉnh Gyeongsang của Triều Tiên Joseon, nay chia thành Tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] và Tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tỉnh Gyeongsang Nam, ở phía đông nam Hàn Quốc, thủ phủ Changwon 昌原[Chang1 yuan2]
›庆州Qìng zhōuQingzhou, tỉnh cổ phía bắc; Thành phố Gyeongju, Hàn Quốc
›庆尚北道Qìng shàng běi dàoTỉnh Gyeongsang Bắc, ở miền đông Hàn Quốc, thủ phủ Daegu 大邱[Da4 qiu1]
›庆历新政Qìng lì xīn zhèngcải cách thất bại của triều Bắc Tống năm 1043
›庆城县Qìng chéng xiànhuyện Qingcheng ở Thanh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
›庆城Qìng chénghuyện Qingcheng ở Thanh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
›庆阳Qìng yángQingyang, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
›庆幸qìng xìngvui mừng; cảm thấy may mắn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.