茄子河区
quận Qiezihe của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang
quận Qiezihe của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Tsuen Wan của Tân Giới, Hồng Kông
›芎林Qiōng línquận Qionglin hoặc Chiunglin ở Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
›茄子qié zicà tím (Solanum melongena L.); cà tím; cà dái dê; cà Guinea; phát âm "cheese" (khi chụp ảnh); tương đương…
›茄科qié kēhọ Cà (Solanaceae, họ khoai tây và cà tím)
›茄红素qié hóng sùLycopene
›茄萣Qié dìngThị trấn Qieding hoặc Chiating ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›茄二十八星瓢虫qié èr shí bā xīng piáo chóngbọ rùa 28 chấm; bọ hadda; Henosepilachna vigintioctopunctata
›茄萣乡Qié dìng xiāngThị trấn Qieding hoặc Chiating ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.