气氛
bầu không khí; tâm trạng
bầu không khí; tâm trạng
气氛 thường mang nghĩa “bầu không khí; tâm trạng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 气氛, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dòng không khí; lưu lượng gió; luồng khí; luồng gió; hơi thở; nhiễu động (của máy bay)
›气概qì gàiphẩm chất cao thượng; tinh thần; khí phách
›气根qì gēnrễ khí (thực vật)
›气昂昂qì áng ángđầy khí thế; hăng hái; anh dũng
›气死qì sǐlàm tức điên; tức chết; chết vì tức giận
›气冲冲qì chōng chōngtức giận; phẫn nộ
›气楼qì lóutháp thông gió nhỏ trên mái toà nhà
›气枪qì qiāngsúng hơi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.