且休
nghỉ ngơi lúc này; dừng lại (thường ở dạng mệnh lệnh)
nghỉ ngơi lúc này; dừng lại (thường ở dạng mệnh lệnh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chưa kể đến; để sang một bên
›且慢qiě mànđợi một chút; đừng đi quá sớm
›且末Qiě mòHuyện Qiemo hoặc huyện Thả Mạt, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2…
›且末县Qiě mò xiànHuyện Cherchen (Sơ Xa) hoặc Huyện Thả Mạt, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1…
›且末遗址Qiě mò yí zhǐdi chỉ Thả Mạt, Nhĩ Cán hoặc Thư Xa, địa điểm khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương
›且听下回分解qiě tīng xià huí fēn jiěnghe chương sau để giải thích
›且说qiě shuōthế là
›丘八qiū bālính (từ hai thành phần của chữ 兵) (miệt thị)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.