起飞弹射 là gì?
起飞弹射 [qǐ fēi tán shè] có nghĩa là máy phóng cất cánh (trên tàu sân bay).
Nghĩa của từ 起飞弹射 trong tiếng Việt
máy phóng cất cánh (trên tàu sân bay)
Cách đọc và ghi nhớ 起飞弹射
起飞弹射 được đọc là qǐ fēi tán shè, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy phóng cất cánh (trên tàu sân bay)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .