孟尝君
Quân Mạnh Thường nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
Quân Mạnh Thường nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần cho linh hồn uống canh trước khi đầu thai, khiến họ quên…
›孟子Mèng zǐMạnh Tử (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo chỉ đứng sau Khổng Tử; sách cùng tên, một trong…
›孟姜女Mèng jiāng nǚnữ anh hùng trong truyện dân gian triều Tần 秦朝, người đi tìm chồng và nước mắt của cô đã làm sụp một đoạn…
›孟婆汤mèng pó tāngcanh do Mạnh Bà 孟婆[Meng4 po2] cho linh hồn uống trước khi đầu thai, khiến họ quên đi kiếp trước
›孟思诚Mèng Sī chéngMaeng Saseong (1360-1438), chính trị gia Triều Tiên thời chuyển giao Cao Ly-Triều Tiên, nổi tiếng về sự…
›孟村Mèng cūnhuyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›孟村回族自治县Mèng cūn Huí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›孟加拉语Mèng jiā lā yǔTiếng Bengal
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.