艨艟
tàu chiến bọc da cổ đại
tàu chiến bọc da cổ đại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tàu chiến bọc da cổ đại; giống như 艨艟
›艋舺Měng jiǎMengjia (cũng viết Monga, Monka hoặc Bangka), tên trước thời kỳ Nhật Bản của Vạn Hoa 萬華|万华[Wan4 hua2], quận…
›芒康Máng kānghuyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
›芒康县Máng kāng xiànhuyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
›芒果máng guǒquả xoài (từ mượn)
›芒果汁máng guǒ zhīnước ép xoài
›芒硝máng xiāomirabilit (Na2SO4x10H2O); muối Glauber
›芒种Máng zhòngMangzhong hoặc Mang Chủng, tiết khí thứ 9 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 6-20 tháng 6
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.