Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
没命沒命

méi mìng

没命 là gì?

没命 [méi mìng] có nghĩa là mất mạng; chết; liều lĩnh; tuyệt vọng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 没命 trong tiếng Việt

  1. mất mạng
  2. chết
  3. liều lĩnh
  4. tuyệt vọng

Cách đọc và ghi nhớ 没命

没命 được đọc là méi mìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mất mạng; chết; liều lĩnh; tuyệt vọng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan