美丽新世界
Brave New World, tiểu thuyết của Aldous Huxley 阿道司·赫胥黎[A1 dao4 si1 · He4 xu1 li2]
Brave New World, tiểu thuyết của Aldous Huxley 阿道司·赫胥黎[A1 dao4 si1 · He4 xu1 li2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sự kiện Cao Hùng (còn gọi là Sự kiện Mỹ Lệ Đảo), cuộc đàn áp biểu tình ủng hộ dân chủ ở Cao Hùng, Đài Loan…
›美丽岛Měi lì DǎoFormosa (từ Ilha Formosa, "Hòn đảo xinh đẹp", tên được thuỷ thủ Bồ Đào Nha đi qua đặt cho đảo Đài Loan năm…
›美丽měi lìđẹp
›美发师měi fà shīthợ làm tóc; chuyên viên làm đẹp
›美发měi fàlàm tóc; cắt tóc hoặc làm đẹp cho tóc; tóc đẹp
›美体小铺Měi tǐ Xiǎo pùThe Body Shop (công ty mỹ phẩm Anh)
›美馔měi zhuàncao lương mỹ vị
›美餐měi cānbữa ăn ngon; ăn một bữa thỏa mãn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.