妹妹 là gì?
妹妹 [mèi mei] có nghĩa là em gái; phụ nữ trẻ; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 妹妹 trong tiếng Việt
- em gái
- phụ nữ trẻ
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 妹妹
妹妹 được đọc là mèi mei, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “em gái; phụ nữ trẻ; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .