没谱儿
biến thể er hoá của 沒譜|没谱[mei2 pu3]
biến thể er hoá của 沒譜|没谱[mei2 pu3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có cách nào; không thể làm gì được
›没错méi cuòđúng rồi; chắc chắn!; yên tâm!; tốt lắm; không thể sai
›没长眼méi zhǎng yǎnxem 沒長眼睛|没长眼睛[mei2 zhang3 yan3 jing5]
›没门儿méi mén rkhông đời nào; không thể nào
›没谱méi pǔkhông có manh mối; không có kế hoạch
›没起子méi qǐ zi(phương ngữ) (về người) vô dụng; đáng thương; nhu nhược
›没谁了méi séi le(thông tục) không ai vượt qua được; phi thường; đáng chú ý
›没趣méi qùxấu hổ; nhạt nhẽo; không hài lòng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.