Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 818/1676

马大Mǎ dà

马大: Martha (tên trong Kinh Thánh)

Cụm từ
马达mǎ dá

马达: động cơ (từ mượn)

Cụm từ
麻袋má dài

麻袋: bao tải; túi vải bố

Cụm từ
马黛茶mǎ dài chá

马黛茶: (từ mượn) trà maté (đồ uống)

Cụm từ
马达加斯加Mǎ dá jiā sī jiā

马达加斯加: Madagascar

Cụm từ
马达加斯加岛Mǎ dá jiā sī jiā Dǎo

马达加斯加岛: Madagascar

Cụm từ
马但Mǎ dàn

马但: Matthan, con của Eleazar và cha của Jakob trong Ma-thi-ơ 1.15

Cụm từ
马刀mǎ dāo

马刀: kiếm cong; đao kỵ binh

Cụm từ
骂到臭头mà dào chòu tóu

骂到臭头: mắng nhiếc ai đó (Đài Loan)

Cụm từ
马褡子mǎ dā zi

马褡子: túi yên ngựa

Cụm từ
妈的mā de

妈的: xem 他媽的|他妈的[ta1 ma1 de5]

Cụm từ
妈的法克mā de fǎ kè

妈的法克: motherfucker (từ mượn)

Cụm từ
马德拉群岛Mǎ dé lā Qún dǎo

马德拉群岛: Madeira; quần đảo Madeira

Cụm từ
马德拉斯Mǎ dé lā sī

马德拉斯: Madras hay Chennai 欽奈|钦奈[Qin1 nai4], thủ phủ của Tamil Nadu trên bờ biển Đông của Ấn Độ

Cụm từ
马德里Mǎ dé lǐ

马德里: biến thể của 馬德里|马德里[Ma3 de2 li3], Madrid

Cụm từ
马德里Mǎ dé lǐ

马德里: Madrid, thủ đô của Tây Ban Nha

Cụm từ
玛德琳mǎ dé lín

玛德琳: madeleine (bánh Pháp)

Cụm từ
马灯mǎ dēng

马灯: đèn chuồng; đèn dầu hỏa

Cụm từ
马蹬mǎ dèng

马蹬: bàn đạp yên ngựa

Cụm từ
马镫mǎ dèng

马镫: bàn đạp yên ngựa

Cụm từ
马德望Mǎ dé wàng

马德望: Battambang

Cụm từ
马店mǎ diàn

马店: quán trọ cũng cung cấp chỗ cho ngựa của khách

Cụm từ
玛迪达Mǎ dí dá

玛迪达: Matilda (tên)

Cụm từ
马丁Mǎ dīng

马丁: Martin (tên)

Cụm từ
马丁炉Mǎ dīng lú

马丁炉: lò Martin; lò luyện kim hở; luyện kim hở

Cụm từ
马丁·路德Mǎ dīng · Lù dé

马丁·路德: Martin Luther (1483-1546), nhân vật chủ chốt của Cải cách Tin Lành

Cụm từ
马丁·路德·金Mǎ dīng · Lù dé · Jīn

马丁·路德·金: Martin Luther King, Jr. (1929-1968), nhà thuyết giáo và nhà hoạt động dân quyền người Mỹ

Cụm từ
马丁尼mǎ dīng ní

马丁尼: martini (từ mượn)

Cụm từ
玛窦Mǎ dòu

玛窦: Mátthêu; Thánh Mátthêu tác giả sách Phúc Âm; biến thể ít phổ biến của 馬太|马太[Ma3 tai4] (được Giáo hội Công giáo ưa dùng)

Cụm từ
麻豆má dòu

麻豆: (mượn từ) người mẫu thời trang

Cụm từ
玛窦福音Mǎ dòu Fú yīn

玛窦福音: Phúc Âm theo Thánh Mát-thêu

Cụm từ
马兜铃科mǎ dōu líng kē

马兜铃科: Aristolochiaceae (họ Mã Đậu Linh của thực vật có hoa, bao gồm gừng)

Cụm từ
马兜铃酸mǎ dōu líng suān

马兜铃酸: axit aristolochic

Cụm từ
麻豆镇Má dòu zhèn

麻豆镇: Thị trấn Matou ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
马队mǎ duì

马队: kỵ binh; đoàn ngựa thồ hàng

Cụm từ
玛多Mǎ duō

玛多: huyện Madoi hoặc Maduo (tiếng Tạng: rma stod rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
玛多县Mǎ duō xiàn

玛多县: huyện Madoi hoặc Maduo (tiếng Tạng: rma stod rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
马恩岛Mǎ ēn Dǎo

马恩岛: Đảo Man, quần đảo Anh; Isle of Mann

Cụm từ
马尔堡病毒Mǎ ěr bǎo bìng dú

马尔堡病毒: Virus Marburg

Cụm từ
马尔贝克Mǎ ěr bèi kè

马尔贝克: Malbec (loại nho)

Cụm từ
马尔代夫Mǎ ěr dài fū

马尔代夫: Maldives

Cụm từ
马尔地夫Mǎ ěr dì fū

马尔地夫: Maldives (Trung Hoa Dân Quốc)

Cụm từ
马尔谷Mǎ ěr gǔ

马尔谷: Mác; Thánh Mác, nhà truyền giáo; biến thể ít phổ biến hơn của 馬克|马克[Ma3 ke4] được Giáo hội Công giáo ưa dùng

Cụm từ
马尔贾Mǎ ěr jiǎ

马尔贾: Marja (cũng viết là Marjah hoặc Marjeh), khu vực nông nghiệp ở quận Nad Ali, tỉnh Helmand, Afghanistan

Cụm từ
马尔卡河Mǎ ěr kǎ Hé

马尔卡河: sông Malka, Nga, còn gọi là sông Balyksu

Cụm từ
马尔康Mǎ ěr kāng

马尔康: thị trấn Barkam (Tây Tạng: 'bar khams), thủ phủ Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
马尔康县Mǎ ěr kāng Xiàn

马尔康县: huyện Barkam (Tây Tạng: 'bar khams rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
马尔康镇Mǎ ěr kāng zhèn

马尔康镇: thị trấn Barkam (Tây Tạng: 'bar khams), thủ phủ Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
马尔可夫过程Mǎ ěr kě fū guò chéng

马尔可夫过程: quá trình Markov (toán)

Cụm từ
马尔库斯Mǎ ěr kù sī

马尔库斯: Marcus (tên)

Cụm từ
马尔马拉海Mǎ ěr mǎ lā Hǎi

马尔马拉海: Biển Marmara

Cụm từ
马尔默Mǎ ěr mò

马尔默: Malmo (thành phố Malmo, Thụy Điển)

Cụm từ
马尔斯Mǎ ěr sī

马尔斯: Sao Hỏa (Thần Chiến tranh của La Mã)

Cụm từ
马尔他Mǎ ěr tā

马尔他: Malta (Đài Loan)

Cụm từ
马耳他Mǎ ěr tā

马耳他: Malta

Cụm từ
马尔他人Mǎ ěr tā rén

马尔他人: người Malta

Cụm từ
马尔他语Mǎ ěr tā yǔ

马尔他语: tiếng Malta

Cụm từ
马尔维纳斯群岛Mǎ ěr wéi nà sī Qún dǎo

马尔维纳斯群岛: Quần đảo Malvinas (còn gọi là Quần đảo Falkland)

Cụm từ
马尔扎赫Mǎ ěr zhā hè

马尔扎赫: Marjah, thị trấn ở tỉnh Helmand, Afghanistan

Cụm từ
麻烦má fan

麻烦: rắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đó

Cụm từ