Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
卖关子賣關子

mài guān zi

卖关子 là gì?

卖关子 [mài guān zi] có nghĩa là (trong kể chuyện) giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp; (nói chung) khiến mọi người thấp thỏm chờ đợi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 卖关子 trong tiếng Việt

  1. (trong kể chuyện) giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp
  2. (nói chung) khiến mọi người thấp thỏm chờ đợi

Cách đọc và ghi nhớ 卖关子

卖关子 được đọc là mài guān zi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(trong kể chuyện) giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp; (nói chung) khiến mọi người thấp thỏm chờ đợi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan