卖关子 là gì?
卖关子 [mài guān zi] có nghĩa là (trong kể chuyện) giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp; (nói chung) khiến mọi người thấp thỏm chờ đợi.
Nghĩa của từ 卖关子 trong tiếng Việt
- (trong kể chuyện) giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp
- (nói chung) khiến mọi người thấp thỏm chờ đợi
Cách đọc và ghi nhớ 卖关子
卖关子 được đọc là mài guān zi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(trong kể chuyện) giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp; (nói chung) khiến mọi người thấp thỏm chờ đợi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .