卖风流
thể hiện sức hấp dẫn lẳng lơ; quyến rũ một cách õng ẹo
thể hiện sức hấp dẫn lẳng lơ; quyến rũ một cách õng ẹo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phô trương kỹ năng; thể hiện khả năng; khoe khoang tài nghệ; khoe thủ thuật
›卖面子mài miàn zinể mặt ai đó bằng cách giúp họ (hoặc giúp người có liên quan đến họ)
›卖钱mài qiánkiếm tiền bằng cách bán thứ gì đó
›卖点mài diǎnđiểm bán hàng, điểm nổi bật để bán
›卖关节mài guān jiémoi hối lộ; nhận hối lộ
›卖关子mài guān zi(trong kể chuyện) giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp; (nói chung) khiến mọi người thấp thỏm chờ đợi
›卖身mài shēnbán thân làm nô lệ; làm nghề mại dâm
›卖苦力mài kǔ lìlàm việc cực nhọc như lao động phổ thông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.