绿营兵
Quân doanh xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân Minh và quân Trung Quốc khác
Quân doanh xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân Minh và quân Trung Quốc khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quân doanh xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân Minh và quân…
›绿皮车lǜ pí chētàu xanh lá (tàu chậm, ồn ào, không có điều hòa, sơn màu xanh rừng với viền vàng, chạy trên hệ thống đường…
›绿皇鸠lǜ huáng jiū(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu hoàng gia màu xanh (Ducula aenea)
›绿灯lǜ dēngđèn xanh (tín hiệu giao thông); (bóng) được phép tiếp tục
›绿莹莹lǜ yīng yīngxanh tươi tốt
›绿油油lǜ yóu yóuxanh tươi; xanh mướt
›绿皮书lǜ pí shūsách xanh (báo cáo chính phủ đề xuất chính sách và mời thảo luận)
›绿水lǜ shuǐnước xanh; nước trong vắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.