Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
绿营兵綠營兵

Lǜ yíng bīng

绿营兵 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 绿营兵 trong tiếng Việt

Quân doanh xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân Minh và quân Trung Quốc khác

Tra từ liên quan