绿树
cây cối; màu xanh tươi
cây cối; màu xanh tươi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khu vực) có cây cối tạo bóng mát; (con đường) rợp bóng cây
›绿油油lǜ yóu yóuxanh tươi; xanh mướt
›绿水lǜ shuǐnước xanh; nước trong vắt
›绿灯lǜ dēngđèn xanh (tín hiệu giao thông); (bóng) được phép tiếp tục
›绿营Lǜ yíngQuân doanh xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân Minh và quân…
›绿旗兵Lǜ qí bīnggiống 綠營|绿营[lu:4 ying2], quân tiêu chuẩn xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu thành lập từ đơn…
›绿营兵Lǜ yíng bīngQuân doanh xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân Minh và quân…
›绿林豪客lǜ lín háo kèanh hùng lâm tặc (chỉ anh hùng kiểu Robin Hood)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.