绿头巾
khăn xếp xanh (nghĩa bóng, biểu tượng của người bị cắm sừng)
khăn xếp xanh (nghĩa bóng, biểu tượng của người bị cắm sừng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lá xanh; (nghĩa bóng) diễn viên đóng vai phụ
›绿雀lǜ quèchim sẻ xanh phương Đông (Carduelis sinica)
›绿头鸭lǜ tóu yā(loài chim ở Trung Quốc) vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
›绿阴lǜ yīnbóng cây; râm mát
›绿赤杨lǜ chì yángcây trăn xanh (Alnus viridis)
›绿党lǜ dǎngcác đảng xanh trên toàn thế giới
›绿豆椪lǜ dòu pèngbánh đậu xanh (bánh có phần trên tròn, nhân ngọt hoặc mặn làm từ đậu xanh nấu chín)
›绿豆lǜ dòuđậu xanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.