履行
thực hiện (nghĩa vụ của mình); tiến hành (một nhiệm vụ); thi hành (một thỏa thuận); thực thi
thực hiện (nghĩa vụ của mình); tiến hành (một nhiệm vụ); thi hành (một thỏa thuận); thực thi
履行 thường mang nghĩa “thực hiện (nghĩa vụ của mình)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 履行, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giữ lời hứa; thực hiện thỏa thuận
›履践lǚ jiànthực hiện (một nhiệm vụ)
›履约保证金lǚ yuē bǎo zhèng jīnbảo chứng thực hiện (thương mại quốc tế)
›履历表lǚ lì biǎocurriculum vitae (CV); sơ yếu lý lịch
›履历片lǚ lì piàncurriculum vitae (CV)
›履历lǚ lìlý lịch (học vấn và công việc); curriculum vitae; sơ yếu lý lịch
›履新lǚ xīn(dùng cho quan chức) nhậm chức mới; (văn học) đón Tết
›履带lǚ dàibánh xích (hệ thống động lực dùng trên máy ủi v.v.); (văn học) giày và thắt lưng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.