绿松石
đá ngọc lam (quý)
đá ngọc lam (quý)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Lữ Xuân, châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam
›绿春Lǜ chūnhuyện Lữ Xuân, châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam
›绿林好汉lǜ lín hǎo hànanh hùng thực sự của Lục Lâm (ám chỉ nhân vật anh hùng kiểu Robin Hood)
›绿林豪客lǜ lín háo kèanh hùng lâm tặc (chỉ anh hùng kiểu Robin Hood)
›绿旗兵Lǜ qí bīnggiống 綠營|绿营[lu:4 ying2], quân tiêu chuẩn xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu thành lập từ đơn…
›绿树lǜ shùcây cối; màu xanh tươi
›绿教Lǜ jiào(miệt thị) Hồi giáo
›绿树成荫lǜ shù chéng yīn(khu vực) có cây cối tạo bóng mát; (con đường) rợp bóng cây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.