看淡 là gì?
看淡 [kàn dàn] có nghĩa là xem nhẹ; thờ ơ với (danh tiếng, tài sản, v.v.); (về kinh tế hoặc thị trường) trở nên trì trệ.
Nghĩa của từ 看淡 trong tiếng Việt
- xem nhẹ
- thờ ơ với (danh tiếng, tài sản, v.v.)
- (về kinh tế hoặc thị trường) trở nên trì trệ
Cách đọc và ghi nhớ 看淡
看淡 được đọc là kàn dàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xem nhẹ; thờ ơ với (danh tiếng, tài sản, v.v.); (về kinh tế hoặc thị trường) trở nên trì trệ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .