坎大哈
Kandahar (thị trấn ở miền Nam Afghanistan)
Kandahar (thị trấn ở miền Nam Afghanistan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỉnh Kandahar của Afghanistan
›坎塔布连山脉Kǎn tǎ bù lián shān màiDãy núi Cantabrian ở miền bắc Tây Ban Nha, chia tách Asturias và Castilla-Leon
›坎塔布连Kǎn tǎ bù liánCantabria ở miền bắc Tây Ban Nha
›坎塔布里亚Kǎn tǎ bù lǐ yàCantabria, vùng tự trị của Tây Ban Nha, thủ phủ Santander 桑坦德[Sang1 tan3 de2]
›坎子kǎn ziđất cao; nề
›坎塔布连海Kǎn tǎ bù lián hǎiVịnh Biscay (tiếng Tây Ban Nha: Mare Cantabrico)
›坎帕拉Kǎn pà lāKampala, thủ đô của Uganda
›坎德拉kǎn dé lācandela (đơn vị cường độ sáng); chuẩn nến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.