Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 517/1676

画法几何huà fǎ jǐ hé

画法几何: hình học họa hình (hình học ba chiều sử dụng phép chiếu và hình chiếu)

Cụm từ
华法林huá fǎ lín

华法林: warfarin (từ mượn)

Cụm từ
画舫huà fǎng

画舫: thuyền trang trí để dạo chơi

Cụm từ
花房huā fáng

花房: nhà kính

Cụm từ
化肥huà féi

化肥: phân bón

Cụm từ
花肥huā féi

花肥: phân bón cho hoa trong chậu; phân bón dùng để thúc đẩy ra hoa ở cây trồng

Cụm từ
花费huā fèi

花费: chi phí; hao tốn; tiêu (thời gian hoặc tiền bạc); sự tiêu dùng

Cụm từ
话费huà fèi

话费: cước phí cuộc gọi

Cụm từ
划分huà fēn

划分: phân chia; phân khu; phân biệt

Cụm từ
花粉huā fěn

花粉: phấn hoa

Cụm từ
化粪池huà fèn chí

化粪池: bể phốt

Cụm từ
画风huà fēng

画风: phong cách hội họa

Cụm từ
话锋huà fēng

话锋: chủ đề đang thảo luận; mạch thảo luận

Cụm từ
花粉过敏huā fěn guò mǐn

花粉过敏: sốt hoa cỏ

Cụm từ
花粉热huā fěn rè

花粉热: sốt hoa cỏ

Cụm từ
花粉症huā fěn zhèng

花粉症: sốt hoa cỏ; viêm mũi dị ứng theo mùa

Cụm từ
画幅huà fú

画幅: tranh; hình; khổ tranh

Cụm từ
华夫huá fū

华夫: bánh waffle (từ mượn)

Cụm từ
华府Huá fǔ

华府: Washington, D.C.; chính phủ liên bang Mỹ

Cụm từ
花腹绿啄木鸟huā fù lǜ zhuó mù niǎo

花腹绿啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến vằn (Picus vittatus)

Cụm từ
华盖huá gài

华盖: lọng hoàng gia (ví dụ: mái vòm giống ô trên xe); hào quang; vầng sáng

Cụm từ
滑盖手机huá gài shǒu jī

滑盖手机: điện thoại trượt

Cụm từ
滑竿huá gān

滑竿: một loại kiệu, thường làm bằng tre và gắn trên hai cây sào tre dài

Cụm từ
花岗石huā gāng shí

花岗石: đá granite

Cụm từ
花岗岩huā gāng yán

花岗岩: đá granite

Cụm từ
画稿huà gǎo

画稿: phác thảo (của một bức tranh); (của quan chức) phê duyệt tài liệu bằng cách ký tên

Cụm từ
花蛤huā gé

花蛤: nghêu; động vật thân mềm hai mảnh vỏ, nhiều loài

Cụm từ
花梗huā gěng

花梗: cuống hoa

Cụm từ
化工厂huà gōng chǎng

化工厂: nhà máy hóa chất; xưởng hóa chất

Cụm từ
花鼓huā gǔ

花鼓: trống hoa, một loại trống hai mặt của Trung Quốc; điệu múa dân gian phổ biến ở các tỉnh dọc trung lưu sông Dương Tử; moay-ơ (bánh xe đạp)

Cụm từ
华毂huá gǔ

华毂: xe ngựa trang trí cầu kỳ

Cụm từ
花冠huā guān

花冠: tràng hoa

Cụm từ
花光huā guāng

花光: tiêu hết tiền

Cụm từ
花冠皱盔犀鸟huā guān zhòu kuī xī niǎo

花冠皱盔犀鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng mũ địu (Rhyticeros undulatus)

Cụm từ
花骨朵huā gǔ duo

花骨朵: (thông tục) nụ hoa

Cụm từ
划归huà guī

划归: sáp nhập; chuyển vào (quản lý bên ngoài)

Cụm từ
华贵huá guì

华贵: sang trọng; lộng lẫy

Cụm từ
划过huá guò

划过: (về sao băng, v.v.) lao vụt qua (bầu trời); (về đèn pha, tia chớp, v.v.) quét ngang qua (bầu trời)

Cụm từ
华国锋Huà Guó fēng

华国锋: Hoa Quốc Phong (1921-2008), Chủ tịch ĐCSTQ 1976-1981

Cụm từ
花果山Huā guǒ Shān

花果山: Núi Hoa Quả ở Giang Tô, nổi tiếng trong 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4], điểm du lịch; (cũng là tên của các ngọn núi ở những vùng khác của Trung Quốc)

Cụm từ
花鼓戏huā gǔ xì

花鼓戏: một hình thức opera phổ biến dọc sông Trường Giang

Cụm từ
滑旱冰huá hàn bīng

滑旱冰: trượt patin (có bánh xe); (trượt) patin; trượt patin inline

Cụm từ
化合huà hé

化合: sự kết hợp hóa học

Cụm từ
化合价huà hé jià

化合价: hóa trị (hóa học)

Cụm từ
划痕huá hén

划痕: vết xước

Cụm từ
化合物huà hé wù

化合物: hợp chất hóa học

Cụm từ
花红huā hóng

花红: hoa trên lụa đỏ (một món quà truyền thống để mừng đám cưới, v.v.); một khoản thưởng; quả táo dại (Malus asiatica)

Cụm từ
花红柳绿huā hóng liǔ lǜ

花红柳绿: hoa đỏ liễu xanh; tất cả màu sắc của mùa xuân

Cụm từ
花户huā hù

花户: người đăng ký cư trú của một ngôi nhà

Cụm từ
划花huà huā

划花: khắc (trên sứ,...)

Cụm từ
哗哗huā huā

哗哗: âm thanh nước chảy róc rách

Cụm từ
画画huà huà

画画: vẽ; tô màu

Cụm từ
花花搭搭huā hua dā dā

花花搭搭: hỗn hợp; không đồng đều về kết cấu

Cụm từ
花花公主huā huā gōng zhǔ

花花公主: cô gái ăn chơi

Cụm từ
花花公子huā huā gōng zǐ

花花公子: tay chơi

Cụm từ
花花绿绿huā huā lǜ lǜ

花花绿绿: sặc sỡ; lòe loẹt

Cụm từ
滑环huá huán

滑环: vòng trượt; vòng góp (kỹ thuật điện)

Cụm từ
花环huā huán

花环: vòng hoa; vòng kết hoa

Cụm từ
花黄huā huáng

花黄: hoa vàng (phấn trang điểm dùng trên trán phụ nữ thời xưa)

Cụm từ
花花世界huā huā shì jiè

花花世界: thế giới phồn hoa; thế giới hưởng lạc

Cụm từ