划花
khắc (trên sứ,...)
khắc (trên sứ,...)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thước (dùng để kẻ đường)
›划过huá guò(về sao băng, v.v.) lao vụt qua (bầu trời); (về đèn pha, tia chớp, v.v.) quét ngang qua (bầu trời)
›划线huà xiànphác hoạ; kẻ một đường; gạch dưới
›划重点huà zhòng diǎnnhấn mạnh hoặc gạch dưới một điểm quan trọng
›划破huá pòcắt rách; xé; rạch ngang (tia chớp, sao băng,...); xé toạc (tiếng hét, đèn pha,...)
›划痕huá hénvết xước
›划清huà qīngphân biệt rõ ràng; làm rõ sự khác biệt
›划归huà guīsáp nhập; chuyển vào (quản lý bên ngoài)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.