花费
chi phí; hao tốn; tiêu (thời gian hoặc tiền bạc); sự tiêu dùng
chi phí; hao tốn; tiêu (thời gian hoặc tiền bạc); sự tiêu dùng
花费 thường mang nghĩa “chi phí”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 花费, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xe hoa trang trí cho lễ hội
›花豹huā bàobáo hoa; LT:隻|只[zhi1]
›花轿huā jiàokiệu hoa đón dâu
›花农huā nóngngười trồng hoa
›花里胡哨huā li hú shàoloè loẹt; hào nhoáng (nhưng không có thực chất)
›花边huā biānren trang; viền trang trí
›花被huā bèibao hoa (thuật ngữ chung cho đài hoa và tràng hoa); bộ phận viền và bao quanh của hoa
›花边人物huā biān rén wùngười nói khéo; người hoạt ngôn; người giao tiếp giỏi; nhân vật trong tin tức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.