划分
phân chia; phân khu; phân biệt
phân chia; phân khu; phân biệt
划分 thường mang nghĩa “phân chia”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 划分, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) phân chia khu vực; phân bổ chỗ; ngồi vào chỗ đã được chỉ định
›划清huà qīngphân biệt rõ ràng; làm rõ sự khác biệt
›划定huà dìngphân định; đặt ranh giới
›划拨huà bōphân bổ; cấp; chuyển (tiền vào tài khoản)
›划价huà jiàđịnh giá (đơn thuốc)
›划切huá qiècắt lát; thái hạt lựu
›划伤huá shānglàm hỏng do trầy xước; rạch; cắt sâu
›划十字huà shí zìbiến thể của 畫十字|画十字[hua4 shi2 zi4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.