Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 516/1676
花彩雀莺: (loài chim ở Trung Quốc) loài chích mày trắng (Leptopoecile sophiae)
花草: hoa và cây cỏ
画册: tập tranh
花茶: trà ướp hương; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]
话茬: giọng điệu; chủ đề; đề tài đang thảo luận
话茬儿: biến thể er hoá của 話茬|话茬[hua4 cha2]
画插图者: người vẽ minh họa
滑车: ròng rọc
花车: xe hoa trang trí cho lễ hội
花痴: mê mẩn ai đó; kẻ ngốc vì yêu; say mê mù quáng
华池县: huyện Huachi ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
花池子: luống hoa
滑出: trượt ra ngoài
划船: chèo thuyền; môn chèo thuyền; thuyền nhỏ
桦川: Huyện Hoa Xuyên ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
花床: luống hoa
划船机: máy chèo thuyền
桦川县: huyện Huachuan ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
花丛: cụm hoa; hoa tự; bụi hoa đang ra hoa
花簇: bó hoa
花大姐: cách gọi phổ biến cho bọ rùa, tên chính thức là 瓢蟲|瓢虫[piao2 chong2]
花旦: vai nữ trẻ trung hoạt bát trong kinh kịch Trung Quốc
华诞: (trang trọng) sinh nhật; kỷ niệm ngày thành lập một tổ chức
华达呢: vải gabardine (từ mượn)
滑倒: trượt ngã (mất thăng bằng)
话到嘴边: sắp nói ra điều đang nghĩ
化德: huyện Huade ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
划得来: đáng; làm thì có lời
花灯: đèn lồng màu (dùng trong Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节)
华灯: đèn lồng trang trí; ánh đèn lồng
华灯初上: chập tối khi đèn lồng vừa được thắp sáng
画等号: coi là tương đương; xem hai thứ như nhau
花灯戏: hí kịch phổ biến ở Tứ Xuyên và Vân Nam
化德县: huyện Huade ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
桦甸: Huadian, thành phố cấp huyện ở Chí Linh 吉林, tỉnh Cát Lâm
花店: cửa hàng hoa
桦甸市: Huadian, thành phố cấp huyện trong địa cấp thị Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
花点子: mưu mẹo; lừa đảo
划掉: gạch bỏ; gạch đi
花掉: tiêu tốn (thời gian, tiền bạc); lãng phí
花雕: rượu vàng Thiệu Hưng
花地玛堂区: Giáo khu Đức Mẹ Fatima (Ma Cao)
划定: phân định; đặt ranh giới
画地为狱: xem 畫地為牢|画地为牢[hua4 di4 wei2 lao2]
化冻: rã đông
滑动: trượt; chuyển động trượt
华东: Đông Trung Quốc
华东理工大学: Đại học Công nghệ Hoa Đông
华东师范大学: Đại học Sư phạm Hoa Đông
花都: Quận Hoa Đô của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông; tên gọi khác của Paris
花缎: gấm; sa tanh có hoa văn
花朵: bông hoa
花都区: Quận Huadu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
花萼: lá đài
花儿: loại dân ca phổ biến ở Cam Túc, Thanh Hải và Ninh Hạ; Lượng từ: 首[shou3]
华尔街: Phố Wall, New York; theo nghĩa mở rộng, giới kinh doanh lớn của Mỹ
华尔街日报: Tạp chí Phố Wall
华尔兹: điệu nhảy vanxơ (từ mượn)
画法: kỹ thuật hội họa; phương pháp vẽ
华发: (văn học) tóc bạc