Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 515/1676

候诊室hòu zhěn shì

候诊室: phòng chờ (ở phòng khám, bệnh viện)

Cụm từ
后置hòu zhì

后置: đặt sau (ví dụ: trong ngữ pháp); hậu vị trí

Cụm từ
后肢hòu zhī

后肢: chân sau

Cụm từ
后制hòu zhì

后制: hậu kỳ

Cụm từ
后置词hòu zhì cí

后置词: hậu vị từ; hậu tố; từ đặt sau

Cụm từ
后殖民hòu zhí mín

后殖民: hậu thực dân

Cụm từ
后置修饰语hòu zhì xiū shì yǔ

后置修饰语: bổ nghĩa sau (ngữ pháp)

Cụm từ
厚重hòu zhòng

厚重: dày; nặng đậm; vạm vỡ; to lớn; hào phóng; xa hoa; sâu sắc; trang nghiêm

Cụm từ
后周Hòu Zhōu

后周: Nhà Hậu Chu thời Ngũ Đại (951-960), tập trung ở Sơn Đông và Hà Bắc, có kinh đô tại Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1]

Cụm từ
后缀hòu zhuì

后缀: hậu tố (ngôn ngữ học)

Cụm từ
猴子hóu zi

猴子: con khỉ; LT: 隻|只[zhi1]

Cụm từ
瘊子hóu zi

瘊子: mụn cóc

Cụm từ
猴子偷桃hóu zi tōu táo

猴子偷桃: "khỉ trộm đào" (võ thuật), đánh lạc hướng đối thủ bằng một tay và chộp tinh hoàn bằng tay kia; (thông tục) túm lấy hạ bộ ai đó

Cụm từ
厚嘴绿鸠hòu zuǐ lǜ jiū

厚嘴绿鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh mỏ dày (Treron curvirostra)

Cụm từ
厚嘴苇莺hòu zuǐ wěi yīng

厚嘴苇莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích lá mỏ dày (Phragamaticola aedon)

Cụm từ
厚嘴啄花鸟hòu zuǐ zhuó huā niǎo

厚嘴啄花鸟: (loài chim ở Trung Quốc) loài chim hút mật mỏ dày (Dicaeum agile)

Cụm từ
后座hòu zuò

后座: ngai của hoàng hậu; (bóng) vị trí đầu trong cuộc thi dành cho nữ giới

Cụm từ
后坐hòu zuò

后坐: độ giật (của súng); phản ứng dữ dội

Cụm từ
后座hòu zuò

后座: ghế sau; yên sau

Cụm từ
后坐力hòu zuò lì

后坐力: độ giật (của súng); phản ứng dữ dội; lực phản tác dụng

Cụm từ
华安Huá ān

华安: huyện Hoa An ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
华安县Huá ān xiàn

华安县: huyện Hoa An ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
花白huā bái

花白: (tóc) hoa râm

Cụm từ
滑板huá bǎn

滑板: ván trượt

Cụm từ
花斑huā bān

花斑: đốm; vân lốm đốm

Cụm từ
花瓣huā bàn

花瓣: cánh hoa; LT:片[pian4]

Cụm từ
滑板车huá bǎn chē

滑板车: xe trượt scooter; xe scooter

Cụm từ
花斑癣huā bān xuǎn

花斑癣: bệnh lang ben, tình trạng da loang lổ phổ biến ở khu vực nhiệt đới, tên thường gọi 汗斑[han4 ban1]

Cụm từ
画报huà bào

画报: tạp chí minh họa; LT: 本[ben3], 份[fen4], 冊|册[ce4], 期[qi1]

Cụm từ
花苞huā bāo

花苞: nụ hoa

Cụm từ
花豹huā bào

花豹: báo hoa; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
花把势huā bǎ shì

花把势: người trồng hoa chuyên nghiệp

Cụm từ
花把式huā bǎ shì

花把式: người trồng hoa chuyên nghiệp

Cụm từ
花呗Huā bei

花呗: Dịch vụ tín dụng tiêu dùng Ant Check Later do Tập đoàn Tài chính Ant Financial Services 螞蟻金服|蚂蚁金服[Ma3 yi3 Jin1 fu2] cung cấp

Cụm từ
花被huā bèi

花被: bao hoa (thuật ngữ chung cho đài hoa và tràng hoa); bộ phận viền và bao quanh của hoa

Cụm từ
华北Huá běi

华北: Bắc Trung Quốc

Cụm từ
华北龙Huá běi lóng

华北龙: Huabeisaurus (Huabeisaurus allocotus)

Cụm từ
华北平原Huá běi Píng yuán

华北平原: Đồng bằng Hoa Bắc

Cụm từ
华北事变Huá běi Shì biàn

华北事变: Sự biến Hoa Bắc tháng 10-12 năm 1935, một nỗ lực của Nhật Bản nhằm thiết lập chính phủ bù nhìn ở miền bắc Trung Quốc

Cụm từ
话本huà běn

话本: hình thức văn học Tống và Nguyên dựa trên truyện dân gian bình dân

Cụm từ
画笔huà bǐ

画笔: bút vẽ

Cụm từ
哗变huá biàn

哗变: binh biến; nổi loạn

Cụm từ
花边huā biān

花边: ren trang; viền trang trí

Cụm từ
花边儿huā biān r

花边儿: biến thể er hoá của 花邊|花边[hua1 bian1]

Cụm từ
花边人物huā biān rén wù

花边人物: người nói khéo; người hoạt ngôn; người giao tiếp giỏi; nhân vật trong tin tức

Cụm từ
花边新闻huā biān xīn wén

花边新闻: tin đồn truyền thông; tin tức giật gân

Cụm từ
华表huá biǎo

华表: cột đá cẩm thạch (cột trang trí trước cung điện, lăng mộ)

Cụm từ
话别huà bié

话别: nói vài lời chia tay; tạm biệt

Cụm từ
滑冰huá bīng

滑冰: trượt băng

Cụm từ
话柄huà bǐng

话柄: cớ để bàn tán; chuyện để chế nhạo

Cụm từ
划拨huà bō

划拨: phân bổ; cấp; chuyển (tiền vào tài khoản)

Cụm từ
画布huà bù

画布: vải canvas (bề mặt vẽ của hoạ sĩ)

Cụm từ
花布huā bù

花布: vải in; vải calico

Cụm từ
华埠Huá bù

华埠: Khu phố Tàu; cũng gọi là 唐人街[Tang2 ren2 jie1]

Cụm từ
滑步机huá bù jī

滑步机: máy chạy bộ elip

Cụm từ
划不来huá bu lái

划不来: không đáng

Cụm từ
花不棱登huā bu lēng dēng

花不棱登: loè loẹt; nhiều màu sắc lộn xộn

Cụm từ
花彩huā cǎi

花彩: trang trí; kết hoa

Cụm từ
花菜huā cài

花菜: bông cải

Cụm từ
华彩huá cǎi

华彩: lộng lẫy; màu sắc rực rỡ hoặc phong phú

Cụm từ