划过劃過 huá guò 划过 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 划过 trong tiếng Việt (về sao băng, v.v.) lao vụt qua (bầu trời)(về đèn pha, tia chớp, v.v.) quét ngang qua (bầu trời) 🔊 Nghe phát âm↗ Chia sẻ từ nàyTra từ liên quan