花光
tiêu hết tiền
tiêu hết tiền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dịch vụ tín dụng tiêu dùng Ant Check Later do Tập đoàn Tài chính Ant Financial Services 螞蟻金服|蚂蚁金服[Ma3 yi3…
›花俏huā qiàosặc sỡ; lòe loẹt
›花儿huā érloại dân ca phổ biến ở Cam Túc, Thanh Hải và Ninh Hạ; Lượng từ: 首[shou3]
›花不棱登huā bu lēng dēngloè loẹt; nhiều màu sắc lộn xộn
›花儿huā rbiến thể er hoá của 花[hua1]
›花冠huā guāntràng hoa
›花冠皱盔犀鸟huā guān zhòu kuī xī niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng mũ địu (Rhyticeros undulatus)
›花前月下huā qián yuè xiàxem 月下花前[yue4 xia4 hua1 qian2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.