Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 518/1676

花卉huā huì

花卉: hoa và cây cảnh

Cụm từ
花会huā huì

花会: hội chợ hoa hoặc lễ hội hoa

Cụm từ
花活huā huó

花活: mánh khóe; lừa dối

Cụm từ
花火huā huǒ

花火: pháo hoa

Cụm từ
怀安Huái ān

怀安: huyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
淮安Huái ān

淮安: thành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang Tô

Cụm từ
淮安市Huái ān shì

淮安市: thành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang Tô

Cụm từ
怀安县Huái ān xiàn

怀安县: huyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
耲耙huái bà

耲耙: một loại bừa dùng ở Đông Bắc Trung Quốc để cày hoặc gieo; tiếng Đài Loan đọc là [huai2 pa2]

Cụm từ
怀抱huái bào

怀抱: ôm ấp; trân trọng; trong vòng tay (gia đình); ôm lấy (cũng nghĩa bóng như lý tưởng, khát vọng v.v.)

Cụm từ
坏包儿huài bāo r

坏包儿: nhóc tì; nghịch ngợm; tiểu quỷ (cách gọi thân thương)

Cụm từ
淮北Huái běi

淮北: thành phố cấp địa khu Hoài Bắc ở An Huy

Cụm từ
淮北市Huái běi shì

淮北市: thành phố cấp địa khu Hoài Bắc ở An Huy

Cụm từ
怀表huái biǎo

怀表: đồng hồ bỏ túi

Cụm từ
淮滨Huái bīn

淮滨: huyện Hoài Tân ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
淮滨县Huái bīn xiàn

淮滨县: huyện Huaibin ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
坏肠子huài cháng zi

坏肠子: người độc ác

Cụm từ
坏处huài chu

坏处: tổn hại; rắc rối; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
怀春huái chūn

怀春: (của thiếu nữ) khao khát tình yêu

Cụm từ
坏蛋huài dàn

坏蛋: kẻ vô lại; tên đểu cáng; tên khốn

Cụm từ
坏掉huài diào

坏掉: bị hỏng; bị hư hại; bị phá hủy

Cụm từ
怀敌意huái dí yì

怀敌意: thù địch

Cụm từ
坏东西huài dōng xi

坏东西: đồ khốn; vô lại; đồ tồi tệ

Cụm từ
怀俄明Huái é míng

怀俄明: bang Wyoming, Mỹ

Cụm từ
怀俄明州Huái é míng zhōu

怀俄明州: bang Wyoming, Mỹ

Cụm từ
坏分子huài fèn zǐ

坏分子: phần tử xấu; kẻ gây rối; kẻ phá hoại

Cụm từ
怀古huái gǔ

怀古: nhớ về quá khứ; hoài niệm sự kiện trong quá khứ; hồi tưởng

Cụm từ
踝骨huái gǔ

踝骨: xương mắt cá chân; mắt cá chân

Cụm từ
淮海Huái hǎi

淮海: Hoài Hải, trung tâm kinh tế quanh Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], bao gồm một phần các tỉnh Giang Tô, Sơn Đông, Hà Nam và An Huy

Cụm từ
淮海地区Huái hǎi dì qū

淮海地区: Hoài Hải, trung tâm kinh tế quanh Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], bao gồm một phần các tỉnh Giang Tô, Sơn Đông, Hà Nam và An Huy

Cụm từ
淮海战役Huái hǎi Zhàn yì

淮海战役: Chiến dịch Hoài Hải (tháng 11, 1948-tháng 1, 1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân gần cuối Nội chiến Trung Quốc…

Cụm từ
淮河Huái Hé

淮河: Sông Hoài, sông chính ở miền đông Trung Quốc, nằm giữa sông Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2] và Trường Giang 長江|长江[Chang2 Jiang1]

Cụm từ
怀恨huái hèn

怀恨: cảm thấy căm hận; ôm mối hận

Cụm từ
怀恨在心huái hèn zài xīn

怀恨在心: ôm giữ cảm giác khó chịu trong lòng

Cụm từ
坏话huài huà

坏话: lời khó nghe; lời ác ý

Cụm từ
怀化Huái huà

怀化: thành phố cấp địa khu Hoài Hóa ở Hồ Nam

Cụm từ
怀化市Huái huà shì

怀化市: thành phố cấp địa khu Hoài Hóa, Hồ Nam

Cụm từ
怀化县Huái huà xiàn

怀化县: huyện Hoài Hóa, Hồ Nam

Cụm từ
怀集Huái jí

怀集: Huyện Huaiji ở Zhaoqing 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
坏家伙huài jiā huǒ

坏家伙: kẻ xấu; tên côn đồ; thằng khốn

Cụm từ
怀旧huái jiù

怀旧: cảm thấy hoài niệm; hoài niệm

Cụm từ
怀旧感huái jiù gǎn

怀旧感: cảm giác hoài niệm

Cụm từ
怀集县Huái jí xiàn

怀集县: Huyện Huaiji ở Zhaoqing 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
坏疽huài jū

坏疽: hoại thư

Cụm từ
怀来Huái lái

怀来: huyện Hoài Lai ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
怀来县Huái lái xiàn

怀来县: huyện Hoài Lai ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
坏了huài le

坏了: tiêu rồi!; chết rồi!; ôi không!; (hậu tố) cực kỳ

Cụm từ
怀里huái lǐ

怀里: vòng tay; ngực

Cụm từ
怀炉huái lú

怀炉: lò sưởi tay (dùng nhiên liệu)

Cụm từ
怀禄huái lù

怀禄: khao khát vị trí quan chức cao

Cụm từ
淮南Huái nán

淮南: thành phố cấp địa khu Hoài Nam ở An Huy

Cụm từ
淮南市Huái nán shì

淮南市: thành phố cấp địa khu Hoài Nam ở An Huy

Cụm từ
淮南子Huái nán zi

淮南子: tập tản văn từ Tây Hán (còn gọi là Tiền Hán)

Cụm từ
怀念huái niàn

怀念: nhớ thương; nghĩ đến; hồi tưởng

Cụm từ
坏鸟huài niǎo

坏鸟: người nham hiểm; nhân vật không đáng tin; hỏng (không hoạt động)

Cụm từ
怀宁Huái níng

怀宁: Hoài Ninh, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
怀宁县Huái níng Xiàn

怀宁县: Hoài Ninh, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
坏脾气huài pí qì

坏脾气: tính khí xấu

Cụm từ
坏人huài rén

坏人: người xấu; kẻ xấu

Cụm từ
怀仁Huái rén

怀仁: huyện Hoài Nhân ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ