话锋
chủ đề đang thảo luận; mạch thảo luận
chủ đề đang thảo luận; mạch thảo luận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ đề (đang thảo luận); mạch (lập luận)
›话里套话huà lǐ tào huàsử dụng chủ đề trò chuyện tưởng chừng vô hại để lấy thông tin; đề cập đến những vấn đề không trung tâm với…
›话茬huà chágiọng điệu; chủ đề; đề tài đang thảo luận
›话说huà shuōNghe nói rằng ... (ở đầu câu chuyện); thảo luận; kể lại
›话题huà tíchủ đề (của cuộc nói chuyện); đề tài
›话费huà fèicước phí cuộc gọi
›话虽如此huà suī rú cǐdù vậy đi nữa
›话说回来huà shuō huí lai(nhưng) nghĩ lại thì; (nhưng) ở khía cạnh khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.