花黄
hoa vàng (phấn trang điểm dùng trên trán phụ nữ thời xưa)
hoa vàng (phấn trang điểm dùng trên trán phụ nữ thời xưa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tranh vẽ chim và hoa
›花鼓huā gǔtrống hoa, một loại trống hai mặt của Trung Quốc; điệu múa dân gian phổ biến ở các tỉnh dọc trung lưu sông…
›花魁huā kuínữ hoàng của các loài hoa (đặc biệt chỉ hoa mai); (ví von) biệt danh cho một mỹ nhân hoặc kỹ nữ nổi tiếng
›花骨朵huā gǔ duo(thông tục) nụ hoa
›花香huā xiānghương hoa
›花饰huā shìthiết kế trang trí
›花头鹦鹉huā tóu yīng wǔ(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đầu hoa (Psittacula roseata)
›花露水huā lù shuǐnước hoa thơm; nước hoa cologne; nước thơm; nước cất hoa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.